Nhà sản xuất xe tải
  • Trang Chủ
  • Về
  • blog
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Về
  • blog
No Result
View All Result
Nhà sản xuất xe tải
No Result
View All Result
Home blog

Bảng Giá Cước Vận Chuyển Xe Tải: Cập Nhật Giá Mới & Cách Tính Phí

by Xe Tải Về Nhà
Tháng 10 16, 2025
Share on FacebookShare on Twitter

Dưới đây là thông tin chi tiết về bảng giá cước vận chuyển xe tải và phương pháp tính phí phổ biến tại Việt Nam.

Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Cước

  • Loại xe & Tải trọng: Xe tải nhỏ (1.25 – 3.5 tấn), xe tải trung (4 – 8 tấn), xe tải lớn (trên 10 tấn), xe đầu kéo, cont.
  • Khoảng cách vận chuyển: Cước phí thường tăng theo km.
  • Đặc điểm hàng hóa: Trọng lượng (kg), thể tích (m³ hoặc khối), tính chất (thường, dễ vỡ, đông lạnh, nguy hiểm…).
  • Tuyến đường: Trung tâm thành phố, nội tỉnh, liên tỉnh, đường cao tốc, đường khó đi.
  • Phụ phí: Xăng dầu (phụ thu nhiên liệu), cầu đường, bốc xếp, chờ đợi, chạy ngoài giờ/ngày lễ, phí COD…

Phương Pháp Tính Phí Phổ Biến

Đơn giá cước thường dựa vào tấn/km hoặc xe/chuyến:

Bảng Giá Cước Vận Chuyển Xe Tải: Cập Nhật Giá Mới & Cách Tính Phí
  1. Theo Tấn/Km:
    • Áp dụng cho hàng lẻ (LTL – Less Than Truckload).
    • Công thức: Tổng cước = (Số km x Số tấn hàng x Đơn giá tấn/km) + Phụ phí
    • Ví dụ: Vận chuyển 3 tấn hàng, quãng đường 100km, đơn giá 8.000 VND/tấn/km: (100km x 3 tấn x 8.000 VND) = 2.400.000 VND + phụ phí (nếu có).
  2. Theo Xe/Chuyến (Cước chành xe):
    • Áp dụng khi thuê cả xe (FTL – Full Truckload).
    • Báo giá cố định cho cả chuyến đi dựa trên loại xe và tuyến đường.
    • Thường kinh tế hơn khi vận chuyển hàng đủ xe hoặc cồng kềnh.

Bảng Giá Tham Khảo (Cập nhật gần đây – Ví dụ mẫu)

Lưu ý: Đây là giá tham khảo trung bình và có thể thay đổi theo khu vực, đơn vị vận tải và nhiên liệu.

  • Xe tải nhỏ (1.25 – 1.9 tấn): Khoảng 400.000 – 700.000 VND/chuyến nội tỉnh; 8.000 – 12.000 VND/km liên tỉnh.
  • Xe tải nhỏ (2.4 – 3.5 tấn): Khoảng 500.000 – 900.000 VND/chuyến nội tỉnh; 10.000 – 15.000 VND/km liên tỉnh.
  • Xe tải trung (4 – 5.5 tấn): Khoảng 800.000 – 1.500.000 VND/chuyến nội tỉnh; 12.000 – 18.000 VND/km liên tỉnh.
  • Xe tải trung (6.5 – 8 tấn): Khoảng 1.200.000 – 2.000.000 VND/chuyến nội tỉnh; 14.000 – 22.000 VND/km liên tỉnh.
  • Xe tải lớn (10 – 15 tấn): Khoảng 2.500.000 – 4.000.000 VND/chuyến nội tỉnh; 18.000 – 30.000 VND/km liên tỉnh.
  • Xe đầu kéo, Sơ mi rơ moóc (16 – 32 tấn): Khoảng 2.500.000 – 4.500.000 VND/chuyến nội tỉnh; 25.000 – 40.000 VND/km liên tỉnh.

Các Loại Phụ Phí Thường Gặp

  • Phụ phí nhiên liệu (PPNL): Biến động theo giá xăng dầu, tính bằng % trên cước cơ bản hoặc mức cố định/km.
  • Phí cầu đường, bến bãi: Phát sinh khi đi qua cầu, hầm, bến phà, bãi đỗ…
  • Phí bốc xếp: Tính theo lần hoặc theo tấn/khiếu hàng (nếu khách hàng không tự bốc xếp).
  • Phí chờ đợi: Thường tính theo giờ sau thời gian bốc xếp miễn phí quy định (VD: sau 2 giờ miễn phí, phạt 100.000 VND/giờ).
  • Phí chạy ngoài giờ/ngày lễ: Cộng thêm vào cước chính.
  • Phí COD (Thu hộ): Tỷ lệ % trên giá trị thu hộ.
  • Phí bảo hiểm hàng hóa: Khi có yêu cầu.

Lưu Ý Khi Đăng Ký Vận Chuyển

  • Báo giá chi tiết: Yêu cầu đơn vị cung cấp bảng giá hoặc báo giá bằng văn bản đầy đủ, liệt kê rõ cước chính và tất cả phụ phí có thể phát sinh.
  • Xác định rõ trách nhiệm bốc xếp: Thỏa thuận ai là người bốc xếp, thời gian miễn phí chờ.
  • Đóng gói và ký gửi hàng hóa: Đảm bảo hàng được đóng gói chắc chắn, ký gửi đầy đủ chứng từ, kiểm tra tình trạng xe.

Đặt tư vấn & báo giá miễn phí

Nhà máy nguồn xe tải tại Trung Quốc – sản xuất trực tiếp: đầu kéo, xe ben, xe tải thùng, rơ-moóc…
Giá xuất xưởng, chất lượng chuẩn nhà máy, hỗ trợ tiếng Việt trọn gói (chọn cấu hình, thủ tục nhập khẩu, vận chuyển về Việt Nam).

Giá xuất xưởng • Tùy chỉnh theo nhu cầu • Bảo hành chính hãng

Nhận ngay catalogue & báo giá chi tiết (PDF) miễn phí khi để lại thông tin

Đã xảy ra lỗi khi cố gắng gửi biểu mẫu của bạn. Vui lòng thử lại.

Vui lòng nhập họ và tên đầy đủ của bạn.
Trường này là bắt buộc.
Vui lòng nhập số điện thoại liên hệ của bạn.
Trường này là bắt buộc.
Vui lòng nhập địa chỉ email của bạn.
Trường này là bắt buộc.
Vui lòng nhập chi tiết yêu cầu của bạn.

Đã xảy ra lỗi khi cố gắng gửi biểu mẫu của bạn. Vui lòng thử lại.

Có liên quanBài viết

blog

Cần thuê xe tải chuyển nhà cũ hay mới So sánh ưu nhược điểm

Tháng 10 16, 2025
blog

So sánh xe tải van Hyundai và các hãng khác? Điểm mạnh xe van Hyundai

Tháng 10 16, 2025
blog

So Sánh Ưu Điểm Xe Tải Thùng 2 Tấn Của Hyundai Và Kia Tải Trọng

Tháng 10 16, 2025
blog

Mua bán xe tải nhỏ giá rẻ nhất thị trường hiện nay ở đâu

Tháng 10 16, 2025

Khuyến khích.

Bảng giá cước xe tải 2 5 tấn | So sánh chi phí vận chuyển rẻ ngay

Tháng 10 16, 2025

Hỏi đáp nhanh về giá xe tải 3.5 tấn cũ | Giải đáp mọi thắc mắc chi tiết

Tháng 10 16, 2025

Xu hướng.

Chi tiết kích thước xe bán tải Ford Ranger: Bên trong và ngoài bao nhiêu mét

Tháng 10 16, 2025

Kích thước thùng xe tải 1.5 tấn chuẩn | Kích thước để chở hàng nhiều nhất

Tháng 10 16, 2025

Hướng dẫn chi tiết thủ tục xin cấp lại phù hiệu xe tải mới nhất

Tháng 10 16, 2025

Giá Xe Tải Isuzu 1 Tấn Mới Nhất: Bảng Giá Chi Tiết & Khuyến Mãi

Tháng 10 16, 2025

Xe Tải Bao Nhiêu Tiền Giá Từ 1 Tấn Đến 10 Tấn Mới Nhất

Tháng 10 16, 2025

Về

Chuyên cung cấp xe tải nhẹ giá rẻ, xe tải điện tiết kiệm, xe tải hạng nặng Trung Quốc chất lượng cao. Giải pháp vận tải đa dạng với dịch vụ bảo trì tận nơi tại Việt Nam. Liên hệ ngay!

Thể loại

  • blog

Thẻ

Xe tải 500kg

Tin tức gần đây

Cần thuê xe tải chuyển nhà cũ hay mới So sánh ưu nhược điểm

Tháng 10 16, 2025

So sánh xe tải van Hyundai và các hãng khác? Điểm mạnh xe van Hyundai

Tháng 10 16, 2025
No Result
View All Result
  • Home

© 2025 Nhà sản xuất xe tải